XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公开信 đọc là gōng kāi xìn, nghĩa là thư ngỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公开信【公開信】

[gōng kāi xìn] [公 开 信]

thư ngỏ

面向社会公众公开发表的信件

校长向全体师生发表了一封公开信。

xiào zhǎng xiàng quán tǐ shī shēng fā biǎo le yì fēng gōng kāi xìn.

Hiệu trưởng đã gửi một bức thư ngỏ tới toàn thể giáo viên và học sinh.

好想法!及时公开信息并引入第三方评估,大家才能安心。

hǎo xiǎng fǎ! jí shí gōng kāi xìn xī bìng yǐn rù dì sān fāng píng gū, dà jiā cái néng ān xīn.

Ý hay đấy! Kịp thời công khai thông tin và đưa vào bên đánh giá thứ ba thì mọi người mới yên tâm.

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

Hỏi đáp về từ 公开信

公开信 nghĩa là gì?

公开信 (gōng kāi xìn) nghĩa là thư ngỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公开信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 开, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.