XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

导弹 đọc là dǎo dàn, nghĩa là tên lửa (có điều khiển); lượng từ: 枚 (méi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

导弹【導彈】

[dǎo dàn] [导 弹]

tên lửa (có điều khiển); lượng từ: 枚 (méi)

依靠自身动力推进并受控飞行的爆炸性武器。

导弹飞向目标。

dǎo dàn fēi xiàng mù biāo.

Tên lửa bay về phía mục tiêu.

枚

雷达系统负责把导弹导向目标。

léi dá xì tǒng fù zé bǎ dǎo dàn dǎo xiàng mù biāo.

Hệ thống radar chịu trách nhiệm dẫn đường cho tên lửa tới mục tiêu.

这种远程导弹的射程超过五千公里。

zhè zhǒng yuǎn chéng dǎo dàn de shè chéng chāo guò wǔ qiān gōng lǐ.

Tầm bắn của loại tên lửa tầm xa này vượt quá năm nghìn ki-lô-mét.

Hỏi đáp về từ 导弹

导弹 nghĩa là gì?

导弹 (dǎo dàn) nghĩa là tên lửa (có điều khiển); lượng từ: 枚 (méi). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 导弹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 导, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 导弹?

Thường gặp: 反导弹 (fǎn dǎo dàn) – chống tên lửa; 核导弹 (hé dǎo dàn) – tên lửa hạt nhân; 反导导弹 (fǎn dǎo dǎo dàn) – tên lửa chống tên lửa (ví dụ như tên lửa Patriot); 反弹导弹 (fǎn dàn dǎo dàn) – tên lửa đánh chặn; 反舰导弹 (fǎn jiàn dǎo dàn) – tên lửa chống hạm; 导弹潜艇 (dǎo dàn qián tǐng) – tàu ngầm mang tên lửa.