XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弹道导弹 đọc là dàn dào dǎo dàn, nghĩa là tên lửa đạn đạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 弹道导弹

弹道导弹 nghĩa là gì?

弹道导弹 (dàn dào dǎo dàn) nghĩa là tên lửa đạn đạo.

Cách viết 弹道导弹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弹, 道, 导, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弹道导弹?

Thường gặp: 洲际弹道导弹 (zhōu jì dàn dào dǎo dàn) – tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM.