XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炸弹 đọc là zhà dàn, nghĩa là bom; Lượng từ: 枚 (méi),颗 (kē). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

炸弹【炸彈】

[zhà dàn] [炸 弹]

1.bom; Lượng từ: 枚 (méi),颗 (kē)

装有炸药的武器

战争期间,一颗炸弹落在了城市中心,造成了严重破坏。

zhàn zhēng qī jiān, yì kē zhà dàn luò zài le chéng shì zhōng xīn, zào chéng le yán zhòng pò huài.

Trong chiến tranh, một quả bom rơi xuống trung tâm thành phố, gây ra sự phá hủy nghiêm trọng.

2.tứ quý (trong trò chơi bài)

扑克牌游戏中的特殊牌型

他手里握着一对炸弹,准备反败为胜。

tā shǒu lǐ wò zhe yí duì zhà dàn, zhǔn bèi fǎn bài wéi shèng.

Anh ấy trong tay cầm hai bộ tứ quý, sẵn sàng lật ngược thế cờ.

枚、颗

这是一枚定时炸弹,随时可能爆炸。

zhè shì yì méi dìng shí zhà dàn, suí shí kě néng bào zhà.

Đây là một quả bom hẹn giờ, có thể nổ bất cứ lúc nào.

Hỏi đáp về từ 炸弹

炸弹 nghĩa là gì?

炸弹 (zhà dàn) nghĩa là bom; Lượng từ: 枚 (méi),颗 (kē). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 炸弹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炸, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 炸弹?

Thường gặp: 子母炸弹 (zǐ mǔ zhà dàn) – bom chùm; 定时炸弹 (dìng shí zhà dàn) – bom hẹn giờ; 汽车炸弹 (qì chē zhà dàn) – bom xe hơi; 深水炸弹 (shēn shuǐ zhà dàn) – mìn nước sâu; 炸弹之母 (zhà dàn zhī mǔ) – MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom m…; 炸弹之父 (zhà dàn zhī fù) – ATBIP (Bom nhiệt áp hàng không tăng cường), hay Cha của các loại bom….