汽车炸弹 đọc là qì chē zhà dàn, nghĩa là bom xe hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 汽车炸弹
汽车炸弹 nghĩa là gì?
汽车炸弹 (qì chē zhà dàn) nghĩa là bom xe hơi.
Cách viết 汽车炸弹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 汽, 车, 炸, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 汽车炸弹?
Thường gặp: 汽车炸弹事件 (qì chē zhà dàn shì jiàn) – vụ đánh bom xe hơi.