汽车炸弹事件
[qì chē zhà dàn shì jiàn] [汽 车 炸 弹 事 件]
vụ đánh bom xe hơi
汽车炸弹事件 đọc là qì chē zhà dàn shì jiàn, nghĩa là vụ đánh bom xe hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qì chē zhà dàn shì jiàn] [汽 车 炸 弹 事 件]
vụ đánh bom xe hơi
汽车炸弹事件 (qì chē zhà dàn shì jiàn) nghĩa là vụ đánh bom xe hơi.
Viết lần lượt từng chữ 汽, 车, 炸, 弹, 事, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.