反舰导弹 đọc là fǎn jiàn dǎo dàn, nghĩa là tên lửa chống hạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 反舰导弹
反舰导弹 nghĩa là gì?
反舰导弹 (fǎn jiàn dǎo dàn) nghĩa là tên lửa chống hạm.
Cách viết 反舰导弹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 反, 舰, 导, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.