巡航导弹
[xún háng dǎo dàn] [巡 航 导 弹]
tên lửa hành trình
该国宣布成功试射了一枚新型巡航导弹。
gāi guó xuān bù chéng gōng shì shè le yì méi xīn xíng xún háng dǎo dàn.Nước này tuyên bố đã thử nghiệm thành công một quả tên lửa hành trình mới.
巡航导弹 đọc là xún háng dǎo dàn, nghĩa là tên lửa hành trình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xún háng dǎo dàn] [巡 航 导 弹]
tên lửa hành trình
该国宣布成功试射了一枚新型巡航导弹。
gāi guó xuān bù chéng gōng shì shè le yì méi xīn xíng xún háng dǎo dàn.Nước này tuyên bố đã thử nghiệm thành công một quả tên lửa hành trình mới.
巡航导弹 (xún háng dǎo dàn) nghĩa là tên lửa hành trình.
Viết lần lượt từng chữ 巡, 航, 导, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.