XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风水 đọc là fēng shuǐ, nghĩa là phong thủy; thuật phong thủy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

风水【風水】

[fēng shuǐ] [风 THỦY]

phong thủy; thuật phong thủy

指地理环境或相地术数。

一些老人在选择墓地时仍然十分注重风水。

yì xiē lǎo rén zài xuǎn zé mù dì shí réng rán shí fēn zhù zhòng fēng shuǐ.

Một số người cao tuổi khi chọn đất mộ vẫn rất coi trọng phong thủy.

风水师正在为家族挑选合适的穴位。

fēng shuǐ shī zhèng zài wèi jiā zú tiāo xuǎn hé shì de xué wèi.

Thầy phong thủy đang chọn vị trí huyệt mộ phù hợp cho gia tộc.

Hỏi đáp về từ 风水

风水 nghĩa là gì?

风水 (fēng shuǐ) nghĩa là phong thủy; thuật phong thủy. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 风水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风水?

Thường gặp: 风水先生 (fēng shuǐ xiān sheng) – thầy phong thủy; 风水轮流转 (fēng shuǐ lún liú zhuàn) – vận may thay đổi.