大模大样【大模大樣】
[dà mú dà yàng] [ĐẠI 模 ĐẠI 样]
nghênh ngang; ra vẻ ta đây
形容态度傲慢或神气十足的样子。
他大模大样地走进了会议室。
tā dà mú dà yàng dì zǒu jìn le huì yì shì.Anh ấy nghênh ngang đi vào phòng họp.
大模大样 đọc là dà mú dà yàng, nghĩa là nghênh ngang; ra vẻ ta đây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà mú dà yàng] [ĐẠI 模 ĐẠI 样]
nghênh ngang; ra vẻ ta đây
形容态度傲慢或神气十足的样子。
他大模大样地走进了会议室。
tā dà mú dà yàng dì zǒu jìn le huì yì shì.Anh ấy nghênh ngang đi vào phòng họp.
大模大样 (dà mú dà yàng) nghĩa là nghênh ngang; ra vẻ ta đây. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 大, 模, 大, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.