XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大模大样 đọc là dà mú dà yàng, nghĩa là nghênh ngang; ra vẻ ta đây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 大模大样

大模大样 nghĩa là gì?

大模大样 (dà mú dà yàng) nghĩa là nghênh ngang; ra vẻ ta đây. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大模大样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 模, 大, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.