XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粪便 đọc là fèn biàn, nghĩa là phân; chất bài tiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

粪便【糞便】

[fèn biàn] [粪 便]

phân; chất bài tiết; phân người

人或动物排泄出的排泄物

实验人员正在对样本中的动物粪便进行化验分析。

shí yàn rén yuán zhèng zài duì yàng běn zhōng de dòng wù fèn biàn jìn xíng huà yàn fēn xī.

Nhân viên thí nghiệm đang tiến hành xét nghiệm phân tích phân động vật trong mẫu vật.

这个我完全赞同,大家主要反感深夜噪音和没清理的粪便吧?

zhè ge wǒ wán quán zàn tóng, dà jiā zhǔ yào fǎn gǎn shēn yè zào yīn hé méi qīng lǐ de fèn biàn ba?

Điều này tôi hoàn toàn tán thành, mọi người chủ yếu khó chịu vì tiếng ồn đêm muộn và phân chưa dọn nhỉ?

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

Hỏi đáp về từ 粪便

粪便 nghĩa là gì?

粪便 (fèn biàn) nghĩa là phân; chất bài tiết. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 粪便 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粪, 便 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.