凳子
[dèng zi] [凳 子]
ghế đẩu; ghế nhỏ
没有靠背和扶手的供人坐的器具
屋里座位不够,他便搬来一张木凳子坐下。
wū lǐ zuò wèi bú gòu, tā biàn bān lái yì zhāng mù dèng zǐ zuò xià.Trong phòng không đủ chỗ, anh ấy liền bê một chiếc ghế đẩu gỗ lại ngồi.
凳子 đọc là dèng zi, nghĩa là ghế đẩu; ghế nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dèng zi] [凳 子]
ghế đẩu; ghế nhỏ
没有靠背和扶手的供人坐的器具
屋里座位不够,他便搬来一张木凳子坐下。
wū lǐ zuò wèi bú gòu, tā biàn bān lái yì zhāng mù dèng zǐ zuò xià.Trong phòng không đủ chỗ, anh ấy liền bê một chiếc ghế đẩu gỗ lại ngồi.
凳子 (dèng zi) nghĩa là ghế đẩu; ghế nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 凳, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.