XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

草坪 đọc là cǎo píng, nghĩa là bãi cỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

草坪

[cǎo píng] [草 坪]

bãi cỏ

平坦且覆盖着低矮青草的场地。

许多人在公园的草坪上野餐和休息。

xǔ duō rén zài gōng yuán de cǎo píng shàng yě cān hé xiū xi.

Nhiều người dã ngoại và nghỉ ngơi trên bãi cỏ trong công viên.

高楼的阴影遮挡了这片小草坪。

gāo lóu de yīn yǐng zhē dǎng le zhè piàn xiǎo cǎo píng.

Bóng của tòa nhà cao tầng che khuất bãi cỏ nhỏ này.

我们严禁随意践踏公园里的草坪。

wǒ men yán jìn suí yì jiàn tà gōng yuán lǐ de cǎo píng.

Chúng tôi nghiêm cấm việc giẫm đạp tuỳ tiện lên thảm cỏ trong công viên.

小区的草坪上禁止携带宠物进入。

xiǎo qū de cǎo píng shàng jìn zhǐ xié dài chǒng wù jìn rù.

Bãi cỏ của khu dân cư cấm mang thú cưng vào.

Hỏi đáp về từ 草坪

草坪 nghĩa là gì?

草坪 (cǎo píng) nghĩa là bãi cỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 草坪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 草, 坪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 草坪?

Thường gặp: 尖草坪 (jiān cǎo píng) – quận Jiancaoping của thành phố Thái Nguyên 太原市 (tài yuán shì), Sơn Tây; 草坪机 (cǎo píng jī) – máy cắt cỏ; 尖草坪区 (jiān cǎo píng qū) – quận Jiancaoping của thành phố Thái Nguyên 太原市 (tài yuán shì), Sơn Tây.