XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 坪 đọc là píng, nghĩa là đồng bằng; bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan). Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坪

[píng]

đồng bằng; bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan)

小明,第二季度下沉市场的财报出来了,二线分店的坪效比持续走低。

xiǎo míng, dì èr jì dù xià chén shì chǎng de cái bào chū lái le, èr xiàn fēn diàn de píng xiào bǐ chí xù zǒu dī.

Tiểu Minh, báo cáo tài chính quý hai của thị trường cấp thấp đã có rồi, hiệu suất doanh thu trên diện tích mặt sàn của các chi nhánh cấp hai tiếp tục sụt giảm.

Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性

高楼的阴影遮挡了这片小草坪。

gāo lóu de yīn yǐng zhē dǎng le zhè piàn xiǎo cǎo píng.

Bóng của tòa nhà cao tầng che khuất bãi cỏ nhỏ này.

我们严禁随意践踏公园里的草坪。

wǒ men yán jìn suí yì jiàn tà gōng yuán lǐ de cǎo píng.

Chúng tôi nghiêm cấm việc giẫm đạp tuỳ tiện lên thảm cỏ trong công viên.

Hỏi đáp về chữ 坪

坪 nghĩa là gì?

坪 (píng) nghĩa là đồng bằng; bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan).

Cách viết chữ 坪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 坪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 坪 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 坪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 草坪 (cǎo píng) – bãi cỏ; 佛坪 (fó píng) – huyện Phật Bình ở Hán Trung 汉中 (hàn zhōng), Thiểm Tây; 兰坪 (lán píng) – huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nu…; 华坪 (huá píng) – huyện Hoa Bình ở Lệ Giang 丽江 (lì jiāng), Vân Nam; 南坪 (nán píng) – Nanping, tên địa danh phổ biến; 坪林 (píng lín) – thị trấn Pinglin ở Thành phố Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan.