兰坪
[lán píng] [兰 坪]
huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州 (nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu) ở tây bắc Vân Nam
兰坪 đọc là lán píng, nghĩa là huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州 (nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu) ở tây bắc Vân Nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán píng] [兰 坪]
huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州 (nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu) ở tây bắc Vân Nam
兰坪 (lán píng) nghĩa là huyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州 (nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu) ở tây bắc Vân Nam.
Viết lần lượt từng chữ 兰, 坪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 兰坪县 (lán píng xiàn) – huyện tự trị Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Gi….