XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 冻 đọc là dòng, nghĩa là đóng băng; cảm thấy rất lạnh. Thuộc bộ Băng 冫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

冻【凍】

[dòng]

đóng băng; cảm thấy rất lạnh; thạch hoặc đông sương

液体凝结成冰,或受寒冷感觉冷。

天气太冷,湖面已经冻上了一层冰。

tiān qì tài lěng, hú miàn yǐ jīng dòng shàng le yì céng bīng.

Thời tiết quá lạnh, mặt hồ đã đóng một lớp băng.

我们可以买一些冻蔬菜,那些价格比较便宜。

wǒ men kě yǐ mǎi yì xiē dòng shū cài, nà xiē jià gé bǐ jiào pián yi.

Chúng ta có thể mua một chút rau đông lạnh, giá của những thứ đó tương đối rẻ.

Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来

天气太冷,他的脸被冻得通红。

tiān qì tài lěng, tā de liǎn bèi dòng de tōng hóng.

Thời tiết quá lạnh, mặt anh ấy bị còng đỏ gay.

好主意。冻蔬菜能放很久,而且味道也不错。

hǎo zhǔ yì. dòng shū cài néng fàng hěn jiǔ, ér qiě wèi dào yě bú cuò.

Ý kiến hay. Rau đông lạnh có thể để rất lâu, hơn nữa mùi vị cũng không tồi.

Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来

Hỏi đáp về chữ 冻

冻 nghĩa là gì?

冻 (dòng) nghĩa là đóng băng; cảm thấy rất lạnh. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 冻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 冻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 冻 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 冻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冻结 (dòng jié) – đóng băng (nước, v.v.); 冷冻 (lěng dòng) – đông lạnh (thực phẩm,...); 冰冻 (bīng dòng) – đóng băng; 冻伤 (dòng shāng) – bỏng lạnh; 冻僵 (dòng jiāng) – đông cứng; 冻品 (dòng pǐn) – hàng đông lạnh.