XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冻土 đọc là dòng tǔ, nghĩa là đất đóng băng; băng vĩnh cửu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 冻土

冻土 nghĩa là gì?

冻土 (dòng tǔ) nghĩa là đất đóng băng; băng vĩnh cửu.

Cách viết 冻土 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冻, 土 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冻土?

Thường gặp: 冻土层 (dòng tǔ céng) – băng vĩnh cửu; 永冻土 (yǒng dòng tǔ) – băng vĩnh cửu; 永久冻土 (yǒng jiǔ dòng tǔ) – băng vĩnh cửu.