冻害
[dòng hài] [冻 害]
(nông nghiệp) tổn thương do đóng băng
麦田早春镇压能有效防止冻害。
mài tián zǎo chūn zhèn yā néng yǒu xiào fáng zhǐ dòng hài.Đầm ruộng lúa mì vào đầu xuân giúp phòng ngừa rét hại hiệu quả.
冻害 đọc là dòng hài, nghĩa là (nông nghiệp) tổn thương do đóng băng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòng hài] [冻 害]
(nông nghiệp) tổn thương do đóng băng
麦田早春镇压能有效防止冻害。
mài tián zǎo chūn zhèn yā néng yǒu xiào fáng zhǐ dòng hài.Đầm ruộng lúa mì vào đầu xuân giúp phòng ngừa rét hại hiệu quả.
冻害 (dòng hài) nghĩa là (nông nghiệp) tổn thương do đóng băng.
Viết lần lượt từng chữ 冻, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.