XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冷冻 đọc là lěng dòng, nghĩa là đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

冷冻【冷凍】

[lěng dòng] [冷 冻]

đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng

使物体降温凝固或保持冻结状态。

请把新鲜的肉类放到冰箱的冷冻室里保存。

qǐng bǎ xīn xiān de ròu lèi fàng dào bīng xiāng de lěng dòng shì lǐ bǎo cún.

Xin hãy đặt thịt tươi vào ngăn đông của tủ lạnh để bảo quản.

请将牛奶放在常温环境中,不要冷冻。

qǐng jiāng niú nǎi fàng zài cháng wēn huán jìng zhōng, bú yào lěng dòng.

Xin hãy để sữa ở môi trường nhiệt độ phòng, không làm đông lạnh.

Hỏi đáp về từ 冷冻

冷冻 nghĩa là gì?

冷冻 (lěng dòng) nghĩa là đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 冷冻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冷, 冻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冷冻?

Thường gặp: 冷冻库 (lěng dòng kù) – phòng đông lạnh; 冷冻柜 (lěng dòng guì) – tủ đông.