XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海绵 đọc là hǎi mián, nghĩa là (động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

海绵【海綿】

[hǎi mián] [海 绵]

(động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.)

多孔且吸水性强的动物或人造材料。

用湿海绵擦拭桌面可以快速清除灰尘。

yòng shī hǎi mián cā shì zhuō miàn kě yǐ kuài sù qīng chú huī chén.

Dùng miếng mút xốp ướt lau mặt bàn có thể nhanh chóng làm sạch bụi bẩn.

海绵城市的概念旨在增强城市防涝能力。

hǎi mián chéng shì de gài niàn zhǐ zài zēng qiáng chéng shì fáng lào néng lì.

Khái niệm thành phố bọt biển nhằm tăng cường khả năng chống ngập úng đô thị.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

这么看,海绵城市模式不但节省长期排水成本,而且提高生活质量。

zhè me kàn, hǎi mián chéng shì mó shì bú dàn jié shěng cháng qī pái shuǐ chéng běn, ér qiě tí gāo shēng huó zhì liàng.

Xem ra như vậy, mô hình đô thị bọt biển không những tiết kiệm chi phí thoát nước lâu dài, mà còn nâng cao chất lượng sống.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

这种海绵吸水后会迅速膨胀。

zhè zhǒng hǎi mián xī shuǐ hòu huì xùn sù péng zhàng.

Loại bọt biển này sau khi hút nước sẽ phồng lên nhanh chóng.

Hỏi đáp về từ 海绵

海绵 nghĩa là gì?

海绵 (hǎi mián) nghĩa là (động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 海绵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 绵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海绵?

Thường gặp: 海绵体 (hǎi mián tǐ) – mô cương (bộ phận sinh dục); 海绵状 (hǎi mián zhuàng) – dạng bọt biển; 海绵宝宝 (hǎi mián bǎo bǎo) – SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, từ năm 1999); 牛海绵状脑病 (niú hǎi mián zhuàng nǎo bìng) – bệnh não xốp bò, BSE.