XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绵 đọc là mián, nghĩa là tơ tằm; liên tục. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绵

[mián]

tơ tằm; liên tục; mềm

海绵城市的概念旨在增强城市防涝能力。

hǎi mián chéng shì de gài niàn zhǐ zài zēng qiáng chéng shì fáng lào néng lì.

Khái niệm thành phố bọt biển nhằm tăng cường khả năng chống ngập úng đô thị.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

海绵具有良好的吸水性和弹性。

hǎi mián jù yǒu liáng hǎo de xī shuǐ xìng hé tán xìng.

Bọt biển có tính thấm nước và độ đàn hồi tốt.

嗯,真的令人震撼,远处连绵的山脉也看得一清二楚。

èn, zhēn de lìng rén zhèn hàn, yuǎn chù lián mián de shān mài yě kàn de yì qīng èr chǔ.

Ừm, đúng là rất ấn tượng, dãy núi trùng điệp phía xa cũng nhìn thấy rõ mồn một.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

Hỏi đáp về chữ 绵

绵 nghĩa là gì?

绵 (mián) nghĩa là tơ tằm; liên tục.

Cách viết chữ 绵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绵 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 海绵 (hǎi mián) – (động vật học) bọt biển; 连绵 (lián mián) – liên tục; 丝绵 (sī mián) – tơ tằm; 延绵 (yán mián) – kéo dài liên tục; 石绵 (shí mián) – amiăng; 绵亘 (mián gèn) – kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non).