XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铲子 đọc là chǎn zi, nghĩa là xẻng; bàn xẻng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

铲子【鏟子】

[chǎn zi] [铲 子]

xẻng; bàn xẻng; bàn xới

用来铲土、除雪或翻炒食物等的工具。

他拿着铲子在花园里挖土种花。

tā ná zhe chǎn zǐ zài huā yuán lǐ wā tǔ zhǒng huā.

Anh ấy cầm xẻng xới đất trong vườn để trồng hoa.

把

他拿着一把铲子到花园里准备种花。

tā ná zhe yì bǎ chǎn zǐ dào huā yuán lǐ zhǔn bèi zhǒng huā.

Anh ấy cầm một chiếc xẻng ra vườn chuẩn bị trồng hoa.

Hỏi đáp về từ 铲子

铲子 nghĩa là gì?

铲子 (chǎn zi) nghĩa là xẻng; bàn xẻng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 铲子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铲, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 铲子?

Thường gặp: 小铲子 (xiǎo chǎn zi) – cái bay.