Bài viếtLuyện thiBảng từ vựng HSK 3.0: số từ từng cấp HSK 1–9 và cách tra, học theo cấp
Bảng từ vựng HSK 3.0 (9 cấp) có bao nhiêu từ ở mỗi cấp, khác danh sách HSK 2.0 thế nào, cách tra và học từ vựng HSK 3.0 theo cấp, theo chủ đề có pinyin, nghĩa tiếng Việt và audio.
Cập nhật: 06/11/2026.
Chuẩn HSK 3.0 chia tiếng Trung thành 9 cấp, kèm danh sách từ vựng riêng cho từng cấp, nhiều hơn hẳn chuẩn HSK 2.0 ở cùng cấp. Bảng dưới đây giúp bạn biết mỗi cấp cần học bao nhiêu từ.
1. Số từ vựng mỗi cấp HSK 3.0
| Cấp | Từ mới của cấp (chuẩn HSK 3.0) | Cộng dồn | Học trên XueHanYu |
|---|---|---|---|
| HSK 1 | khoảng 500 | 500 | Từ vựng HSK 1 |
| HSK 2 | khoảng 770 | khoảng 1.270 | Từ vựng HSK 2 |
| HSK 3 | khoảng 970 | khoảng 2.250 | Từ vựng HSK 3 |
| HSK 4 | khoảng 1.000 | khoảng 3.250 | Từ vựng HSK 4 |
| HSK 5 | khoảng 1.070 | khoảng 4.300 | Từ vựng HSK 5 |
| HSK 6 | khoảng 1.140 | khoảng 5.450 | Từ vựng HSK 6 |
| HSK 7–9 | khoảng 5.600 | khoảng 11.000 | Từ vựng HSK 7 |
Con số làm tròn theo danh sách HSK 3.0 công bố; số mục trên từng trang có thể chênh nhẹ vì một số từ có nhiều cách viết hoặc nhiều nghĩa.
2. So với HSK 2.0
HSK 2.0 chỉ có 6 cấp, tổng 5.000 từ ở HSK 6 (HSK 1: 150, HSK 2: 300, HSK 3: 600, HSK 4: 1.200, HSK 5: 2.500, tính cộng dồn). HSK 3.0 yêu cầu nhiều từ hơn ở cấp thấp: riêng HSK 1 đã khoảng 500 từ. Đọc thêm: HSK 3.0 là gì, khác HSK 2.0 thế nào.
3. Tra và học từ vựng HSK 3.0
- Theo cấp: mỗi trang từ vựng có danh sách đầy đủ, pinyin, nghĩa tiếng Việt, audio, câu ví dụ.
- Theo chủ đề: gia đình, ăn uống, công việc, du lịch… ở từ vựng theo chủ đề. Xem 12 nhóm từ cần học trước.
- Ôn bằng flashcard: lặp lại ngắt quãng, ôn lại từ hay quên ở flashcard.
- Kiểm tra: làm đề thi thử theo cấp.
Lộ trình chi tiết từng cấp: lộ trình học HSK từ con số 0.