Bài viếtNgười mới bắt đầu100 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất cho người mới bắt đầu
100 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất chia theo nhóm: đại từ, số đếm, động từ, tính từ, thời gian, câu hỏi và từ nối, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt, mẫu câu và cách học 100 từ trong 2 tuần.
Cập nhật: 02/11/2026.
Chỉ khoảng 100 từ thông dụng nhất đã chiếm phần lớn số chữ xuất hiện trong hội thoại hằng ngày. Học nhóm từ này trước giúp bạn hiểu và nói được những câu đơn giản rất nhanh. Tất cả đều nằm trong từ vựng HSK 1 và HSK 2.
1. Đại từ (10 từ)
我 (tôi), 你 (bạn), 他 (anh ấy), 她 (cô ấy), 我们 (chúng tôi), 你们 (các bạn), 他们 (họ), 这 (này), 那 (kia), 谁 (ai).
2. Số đếm và lượng từ (15 từ)
一 二 三 四 五 六 七 八 九 十, 百 (trăm), 个, 本, 块 (đồng), 几 (mấy). Chi tiết ở chủ đề số đếm – số lượng và bảng lượng từ.
3. Động từ (25 từ)

| Từ | Nghĩa | Từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 是 | là | 有 | có |
| 在 | ở | 去 | đi |
| 来 | đến | 吃 | ăn |
| 喝 | uống | 看 | xem |
| 听 | nghe | 说 | nói |
| 买 | mua | 做 | làm |
| 想 | muốn, nghĩ | 要 | cần, muốn |
| 会 | biết (làm) | 能 | có thể |
| 喜欢 | thích | 知道 | biết |
| 学习 | học | 工作 | làm việc |
| 回 | về | 坐 | ngồi |
| 叫 | gọi, tên là | 认识 | quen biết |
| 打电话 | gọi điện |
4. Tính từ (15 từ)
好 (tốt), 大 (to), 小 (nhỏ), 多 (nhiều), 少 (ít), 冷 (lạnh), 热 (nóng), 高兴 (vui), 漂亮 (đẹp), 贵 (đắt), 便宜 (rẻ), 忙 (bận), 累 (mệt), 快 (nhanh), 慢 (chậm).
5. Thời gian (15 từ)
今天, 明天, 昨天, 现在, 早上, 中午, 晚上, 年, 月, 日/号, 星期, 点 (giờ), 分 (phút), 时候, 以后. Học thêm ở chủ đề thời gian – lịch.
6. Từ để hỏi và từ nối (20 từ)
什么, 哪, 哪儿, 怎么, 为什么, 多少, 吗, 呢, 和, 也, 都, 很, 不, 没, 太, 的, 了, 吧, 因为, 所以. Ngữ pháp đi kèm: 怎么, 为什么, 也, 都.
7. Học 100 từ trong 2 tuần
- Mỗi ngày 7–8 từ, học kèm một câu ví dụ.
- Ôn bằng flashcard lặp lại ngắt quãng.
- Viết mỗi từ 3 lần theo đúng thứ tự nét.
- Cuối tuần thử đặt 10 câu về bản thân chỉ dùng 100 từ này.
Học tiếp theo chủ đề ở bài từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1 – HSK 2 trong 3 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Biết 100 từ đã giao tiếp được chưa?
Được những câu rất cơ bản: chào hỏi, giới thiệu, mua bán đơn giản.
Nên học pinyin hay chữ Hán trước?
Học pinyin trước 1–2 tuần, sau đó học từ kèm cả chữ Hán và pinyin.
100 từ này có trong đề HSK 1 không?
Phần lớn có, vì HSK 1 gồm 150 từ thông dụng nhất.