Bài viếtNgười mới bắt đầuCách học từ vựng HSK 2: 770 từ mới theo chủ đề, cặp từ dễ nhầm, lịch 8 tuần
Thuộc chủ đề: Từ vựng HSK
Từ vựng HSK 2 chuẩn HSK 3.0 gồm khoảng 770 từ mới. Nhóm từ HSK 2 theo chủ đề có pinyin, nghĩa; các cặp từ dễ nhầm; lịch học 8 tuần bằng flashcard và cách ôn để thi HSK 2.
Cập nhật: 06/11/2026.
HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 có khoảng 770 từ mới (trên XueHanYu là 755 mục), cộng với 500 từ HSK 1. Danh sách đầy đủ có audio và ví dụ ở trang từ vựng HSK 2.
1. Từ vựng HSK 2 theo chủ đề (trích)
Sức khoẻ: 身体 shēntǐ (cơ thể, sức khoẻ), 健康 jiànkāng (khoẻ mạnh), 医院 yīyuàn (bệnh viện), 药 yào (thuốc), 检查 jiǎnchá (kiểm tra).
Ăn ở nhà hàng: 菜单 càidān (thực đơn), 服务员 fúwùyuán (người phục vụ), 便宜 piányi (rẻ), 味道 wèidao (mùi vị), 外卖 wàimài (đồ ăn mang về).
Trường lớp, công việc: 作业 zuòyè (bài tập về nhà), 考试 kǎoshì (thi), 公司 gōngsī (công ty), 同事 tóngshì (đồng nghiệp), 信息 xìnxī (thông tin).
Thời tiết: 天气 tiānqì (thời tiết), 下雨 xià yǔ (mưa), 冷 lěng (lạnh), 热 rè (nóng), 季节 jìjié (mùa).
Cảm xúc: 高兴 gāoxìng (vui), 关心 guānxīn (quan tâm), 担心 dānxīn (lo lắng), 友好 yǒuhǎo (thân thiện).
2. Cặp từ HSK 2 dễ nhầm
因为 (bởi vì) – 认为 (cho rằng) · 只要 (chỉ cần) – 主要 (chủ yếu) · 入口 (lối vào) – 出口 (lối ra) · 买 mǎi (mua) – 卖 mài (bán). Luyện với bài tập trắc nghiệm từ vựng HSK 2.
3. Lịch học 8 tuần
| Tuần | Việc |
|---|---|
| 1–6 | 15–18 từ mới mỗi ngày bằng flashcard HSK 2, ôn từ đến hạn |
| 7 | Ôn ngữ pháp: ngữ pháp HSK 2 thường gặp |
| 8 | Làm đề thi thử HSK 2, ôn lại từ trong câu sai |
Đề HSK 2 chuẩn mới có phần viết chữ Hán, nên mỗi ngày viết lại 10 chữ ở tập viết chữ Hán. Xem cấu trúc đề thi HSK 2.