XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传人 đọc là chuán rén, nghĩa là người kế thừa; truyền nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 传人

传人 nghĩa là gì?

传人 (chuán rén) nghĩa là người kế thừa; truyền nhân. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 传人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 传人?

Thường gặp: 人传人 (rén chuán rén) – lây truyền từ người sang người; 龙的传人 (lóng de chuán rén) – Con cháu của Rồng (tức người Hán).