传人
[chuán rén] [传 NHÂN]
người kế thừa; truyền nhân
继承学术、技艺或事业的人
他是这项传统手艺的第三代传人。
tā shì zhè xiàng chuán tǒng shǒu yì de dì sān dài chuán rén.Anh ấy là người truyền thừa đời thứ ba của nghề thủ công truyền thống này.
传人 đọc là chuán rén, nghĩa là người kế thừa; truyền nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuán rén] [传 NHÂN]
người kế thừa; truyền nhân
继承学术、技艺或事业的人
他是这项传统手艺的第三代传人。
tā shì zhè xiàng chuán tǒng shǒu yì de dì sān dài chuán rén.Anh ấy là người truyền thừa đời thứ ba của nghề thủ công truyền thống này.
传人 (chuán rén) nghĩa là người kế thừa; truyền nhân. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 传, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 人传人 (rén chuán rén) – lây truyền từ người sang người; 龙的传人 (lóng de chuán rén) – Con cháu của Rồng (tức người Hán).