XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疯子 đọc là fēng zi, nghĩa là người điên; kẻ điên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

疯子【瘋子】

[fēng zi] [疯 子]

người điên; kẻ điên

精神失常的人,也指行为狂热反常的人。

他为了完成这个科研项目日夜加班,大家都说他是个工作疯子。

tā wèi le wán chéng zhè ge kē yán xiàng mù rì yè jiā bān, dà jiā dōu shuō tā shì gè gōng zuò fēng zǐ.

Anh ấy tăng ca ngày đêm để hoàn thành dự án nghiên cứu khoa học, mọi người đều bảo anh ấy là kẻ cuồng công việc.

Hỏi đáp về từ 疯子

疯子 nghĩa là gì?

疯子 (fēng zi) nghĩa là người điên; kẻ điên. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 疯子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疯, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.