XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肝脏 đọc là gān zàng, nghĩa là gan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

肝脏【肝臟】

[gān zàng] [肝 脏]

gan

人和动物体内重要的代谢与解毒器官。

医生提醒要保护肝脏健康。

yī shēng tí xǐng yào bǎo hù gān zāng jiàn kāng.

Bác sĩ nhắc nhở bảo vệ sức khỏe gan.

Hỏi đáp về từ 肝脏

肝脏 nghĩa là gì?

肝脏 (gān zàng) nghĩa là gan. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 肝脏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肝, 脏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.