XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肝 đọc là gān, nghĩa là gan; lượng từ: 叶 (yè), 个 (gè). Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

肝

[gān]

gan; lượng từ: 叶 (yè), 个 (gè); (lóng) cày cuốc thâu đêm (chơi game)

人和动物的消化器官;网民指熬夜做事。

长期熬夜会对肝带来很大的负担。

cháng qī áo yè huì duì gān dài lái hěn dà de fù dān.

Thức khuya kéo dài sẽ mang lại gánh nặng rất lớn cho gan.

叶、个

他最近做了一次肝脏功能检查。

tā zuì jìn zuò le yí cì gān zāng gōng néng jiǎn chá.

Gần đây anh ấy đã đi kiểm tra chức năng gan.

规律的作息有助于肝脏自我修复。

guī lǜ de zuò xī yǒu zhù yú gān zāng zì wǒ xiū fù.

Nghỉ ngơi sinh hoạt điều độ giúp gan tự phục hồi.

医生提醒要保护肝脏健康。

yī shēng tí xǐng yào bǎo hù gān zāng jiàn kāng.

Bác sĩ nhắc nhở bảo vệ sức khỏe gan.

Hỏi đáp về chữ 肝

肝 nghĩa là gì?

肝 (gān) nghĩa là gan; lượng từ: 叶 (yè), 个 (gè). Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 肝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肝 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 肝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 肝脏 (gān zàng) – gan; 乙肝 (yǐ gān) – viêm gan B; 心肝 (xīn gān) – cưng; 氪肝 (kè gān) – (tiếng lóng) cày game thâu đêm (thay vì trả tiền để mua vật phẩm); 甲肝 (jiǎ gān) – viêm gan A; 肝火 (gān huǒ) – nóng nảy.