肝火 đọc là gān huǒ, nghĩa là nóng nảy; dễ cáu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肝火
肝火 nghĩa là gì?
肝火 (gān huǒ) nghĩa là nóng nảy; dễ cáu.
Cách viết 肝火 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肝, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 肝火?
Thường gặp: 动肝火 (dòng gān huǒ) – nổi nóng.