火爆 đọc là huǒ bào, nghĩa là nóng nảy (tính cách); phổ biến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火爆
火爆 nghĩa là gì?
火爆 (huǒ bào) nghĩa là nóng nảy (tính cách); phổ biến.
Cách viết 火爆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 爆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.