肝炎 đọc là gān yán, nghĩa là viêm gan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 肝炎
肝炎 nghĩa là gì?
肝炎 (gān yán) nghĩa là viêm gan.
Cách viết 肝炎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 肝, 炎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 肝炎?
Thường gặp: 丁型肝炎 (dīng xíng gān yán) – viêm gan D; 丙型肝炎 (bǐng xíng gān yán) – viêm gan C; 乙型肝炎 (yǐ xíng gān yán) – viêm gan B; 己型肝炎 (jǐ xíng gān yán) – viêm gan F; 戊型肝炎 (wù xíng gān yán) – viêm gan E; 甲型肝炎 (jiǎ xíng gān yán) – viêm gan A.