XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心肝 đọc là xīn gān, nghĩa là cưng; (trong câu phủ định) trái tim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 心肝

心肝 nghĩa là gì?

心肝 (xīn gān) nghĩa là cưng; (trong câu phủ định) trái tim.

Cách viết 心肝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 肝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心肝?

Thường gặp: 心肝宝贝 (xīn gān bǎo bèi) – cục cưng quý giá (thường chỉ con cái).