心肝宝贝
[xīn gān bǎo bèi] [心 肝 宝 贝]
cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu
心肝宝贝 đọc là xīn gān bǎo bèi, nghĩa là cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn gān bǎo bèi] [心 肝 宝 贝]
cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu
心肝宝贝 (xīn gān bǎo bèi) nghĩa là cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu.
Viết lần lượt từng chữ 心, 肝, 宝, 贝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.