XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心肝宝贝 đọc là xīn gān bǎo bèi, nghĩa là cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 心肝宝贝

心肝宝贝 nghĩa là gì?

心肝宝贝 (xīn gān bǎo bèi) nghĩa là cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu.

Cách viết 心肝宝贝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 肝, 宝, 贝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.