XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宝宝 đọc là bǎo bao, nghĩa là cưng; em bé. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

宝宝【寶寶】

[bǎo bao] [宝 宝]

cưng; em bé

婴儿或幼儿的爱称

宝宝刚睡着,声音小点儿。

bǎo bao gāng shuì zháo, shēng yīn xiǎo diǎn r.

Em bé vừa ngủ, nói nhỏ tiếng một chút.

tôi; tui; mình (cách tự xưng hài hước, dễ thương trên mạng)

网络用语,用作第一人称自称

吓死宝宝了,刚才声音太大了。

xià sǐ bǎo bao le, gāng cái shēng yīn tài dà le.

Làm tui sợ muốn chết, ban nãy tiếng động lớn quá.

妈妈轻轻地给睡着的宝宝扇风。

mā ma qīng qīng dì gěi shuì zháo de bǎo bao shàn fēng.

Mẹ nhẹ nhàng quạt mát cho bé đang ngủ.

母亲轻轻地吻了小宝宝的脸颊。

mǔ qīn qīng qīng dì wěn le xiǎo bǎo bao de liǎn jiá.

Người mẹ nhẹ nhàng hôn lên má của em bé.

我帮嫂子照顾了一下午的小宝宝。

wǒ bāng sǎo zi zhào gù le yí xià wǔ de xiǎo bǎo bao.

Tôi đã giúp chị dâu chăm sóc em bé cả một buổi chiều.

Hỏi đáp về từ 宝宝

宝宝 nghĩa là gì?

宝宝 (bǎo bao) nghĩa là cưng; em bé. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 宝宝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宝, 宝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宝宝?

Thường gặp: 孕宝宝 (yùn bǎo bǎo) – (khẩu ngữ) em bé trong bụng; 暖宝宝 (nuǎn bǎo bǎo) – túi sưởi ấm tay; 蚕宝宝 (cán bǎo bǎo) – con tằm; 天线宝宝 (tiān xiàn bǎo bǎo) – Teletubbies; 海绵宝宝 (hǎi mián bǎo bǎo) – SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, từ năm 1999).