XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 弓 đọc là gōng, nghĩa là cung (vũ khí); lượng từ: 张 (zhāng). Thuộc bộ Cung 弓. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

弓

[gōng]

1.cung (vũ khí); lượng từ: 张 (zhāng); uốn cong

射箭器具或使物体弯曲

他拉开弓,准备射箭。

tā lā kāi gōng, zhǔn bèi shè jiàn.

Anh ấy kéo căng cung, chuẩn bị bắn tên.

2.vĩ (kéo đàn); vật hình cung

形状像弓的物体或擦弦乐器的工具

他换了一根新的小提琴弓。

tā huàn le yì gēn xīn de xiǎo tí qín gōng.

Anh ấy đã thay một chiếc vĩ đàn vi-ô-lông mới.

猎人用弓箭准确地射中了猎物。

liè rén yòng gōng jiàn zhǔn què dì shè zhōng le liè wù.

Người thợ săn dùng cung tên bắn trúng con mồi một cách chính xác.

他用力引弓射中了靶心。

tā yòng lì yǐn gōng shè zhōng le bǎ xīn.

Anh ấy dồn sức giương cung bắn trúng hồng tâm.

Hỏi đáp về chữ 弓

弓 nghĩa là gì?

弓 (gōng) nghĩa là cung (vũ khí); lượng từ: 张 (zhāng). Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 弓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 弓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 弓 thuộc bộ Cung (弓).

Chữ 弓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 弓弦 (gōng xián) – dây cung; 弓弩 (gōng nǔ) – cung nỏ; 弓形 (gōng xíng) – hình cung; 弓状 (gōng zhuàng) – cong; 弓箭 (gōng jiàn) – cung và tên; 弓背 (gōng bèi) – còng lưng.