弓形
[gōng xíng] [弓 形]
hình cung
这张木桌的桌腿带有美丽的弓形。
zhè zhāng mù zhuō de zhuō tuǐ dài yǒu měi lì de gōng xíng.Chân chiếc bàn gỗ này có hình uốn cong đẹp mắt.
弓形 đọc là gōng xíng, nghĩa là hình cung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng xíng] [弓 形]
hình cung
这张木桌的桌腿带有美丽的弓形。
zhè zhāng mù zhuō de zhuō tuǐ dài yǒu měi lì de gōng xíng.Chân chiếc bàn gỗ này có hình uốn cong đẹp mắt.
弓形 (gōng xíng) nghĩa là hình cung.
Viết lần lượt từng chữ 弓, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 弓形虫 (gōng xíng chóng) – Toxoplasma gondii.