XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肝癌 đọc là gān ái, nghĩa là ung thư gan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 肝癌

肝癌 nghĩa là gì?

肝癌 (gān ái) nghĩa là ung thư gan.

Cách viết 肝癌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肝, 癌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.