XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

氪肝 đọc là kè gān, nghĩa là (tiếng lóng) cày game thâu đêm (thay vì trả tiền để mua vật phẩm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

氪肝

[kè gān] [氪 肝]

(tiếng lóng) cày game thâu đêm (thay vì trả tiền để mua vật phẩm)

Hỏi đáp về từ 氪肝

氪肝 nghĩa là gì?

氪肝 (kè gān) nghĩa là (tiếng lóng) cày game thâu đêm (thay vì trả tiền để mua vật phẩm).

Cách viết 氪肝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 氪, 肝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.