XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凤凰 đọc là fèng huáng, nghĩa là chim phượng hoàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

凤凰【鳳凰】

[fèng huáng] [凤 凰]

1.chim phượng hoàng

传说中的百鸟之王,象征吉祥

龙和凤凰是中国传统文化中的重要象征。

lóng hé fèng huáng shì zhōng guó chuán tǒng wén huà zhōng de zhòng yào xiàng zhēng.

Rồng và phượng hoàng là biểu tượng quan trọng trong văn hóa truyền thống Trung Quốc.

2.huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州 (xiāng xī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu)

湖南省湘西土家族苗族自治州下辖县

湖南省的凤凰古城每年都吸引着大量的中外游客。

hú nán shěng de fèng huáng gǔ chéng měi nián dōu xī yǐn zhe dà liàng de zhōng wài yóu kè.

Cổ trấn Phượng Hoàng ở tỉnh Hồ Nam mỗi năm đều thu hút lượng lớn du khách trong và ngoài nước.

Hỏi đáp về từ 凤凰

凤凰 nghĩa là gì?

凤凰 (fèng huáng) nghĩa là chim phượng hoàng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 凤凰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凤, 凰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凤凰?

Thường gặp: 凤凰县 (fèng huáng xiàn) – Huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘…; 凤凰号 (fèng huáng hào) – Phoenix, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA; 凤凰城 (fèng huáng chéng) – thành phố Phoenix, thủ phủ của bang Arizona; 凤凰座 (fèng huáng zuò) – Chòm sao Phượng Hoàng; 凤凰男 (fèng huáng nán) – (Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự…; 凤凰古城 (fèng huáng gǔ chéng) – Cổ trấn Phượng Hoàng, ở huyện Phượng Hoàng, châu Tương Tây, Hồ Nam,….