XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 凰 đọc là huáng, nghĩa là phượng hoàng. Thuộc bộ Kỷ 几. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凰

[huáng]

phượng hoàng

凤凰古城的建筑保存得非常完好。

fèng huáng gǔ chéng de jiàn zhù bǎo cún de fēi cháng wán hǎo.

Kiến trúc của cổ trấn Phượng Hoàng được bảo tồn rất tốt.

传说中凤凰具有浴火重生的能力。

chuán shuō zhōng fèng huáng jù yǒu yù huǒ chóng shēng de néng lì.

Theo truyền thuyết, phượng hoàng có khả năng tái sinh từ trong lửa.

我们打算在凤凰住宿两晚,慢慢游览。

wǒ men dǎ suàn zài fèng huáng zhù sù liǎng wǎn, màn màn yóu lǎn.

Chúng tôi dự định ở lại Phượng Hoàng hai đêm để thong thả tham quan.

Hỏi đáp về chữ 凰

凰 nghĩa là gì?

凰 (huáng) nghĩa là phượng hoàng.

Cách viết chữ 凰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 凰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 凰 thuộc bộ Kỷ (几).

Chữ 凰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凤凰 (fèng huáng) – chim phượng hoàng; 凤凰县 (fèng huáng xiàn) – Huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘…; 凤凰号 (fèng huáng hào) – Phoenix, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA; 凤凰城 (fèng huáng chéng) – thành phố Phoenix, thủ phủ của bang Arizona; 凤凰座 (fèng huáng zuò) – Chòm sao Phượng Hoàng; 凤凰男 (fèng huáng nán) – (Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự….