XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 凤 đọc là fèng, nghĩa là phượng hoàng. Thuộc bộ Kỷ 几. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凤

[fèng]

phượng hoàng

工匠正在玉石上雕刻龙凤图案。

gōng jiàng zhèng zài yù shí shàng diāo kè lóng fèng tú àn.

Người thợ thủ công đang khắc hình rồng phượng trên đá ngọc.

古代能考中状元的人凤毛麟角。

gǔ dài néng kǎo zhōng zhuàng yuán de rén fèng máo lín jiǎo.

Thời cổ đại người đỗ được trạng nguyên vô cùng hiếm hoi.

凤凰古城的建筑保存得非常完好。

fèng huáng gǔ chéng de jiàn zhù bǎo cún de fēi cháng wán hǎo.

Kiến trúc của cổ trấn Phượng Hoàng được bảo tồn rất tốt.

Hỏi đáp về chữ 凤

凤 nghĩa là gì?

凤 (fèng) nghĩa là phượng hoàng.

Cách viết chữ 凤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 凤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 凤 thuộc bộ Kỷ (几).

Chữ 凤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凤凰 (fèng huáng) – chim phượng hoàng; 丹凤 (dān fèng) – huyện Danfeng ở Shangluo 商洛 (shāng luò), Thiểm Tây; 凤体 (fèng tǐ) – (cổ) thân thể của hoàng hậu; 凤冈 (fèng gāng) – huyện Phụng Cương ở Tùy Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý Châu; 凤县 (fèng xiàn) – huyện Phong, Bảo Kê 宝鸡 (bǎo jī), Thiểm Tây; 凤台 (fèng tái) – Phụng Đài, một huyện ở Hoài Nam 淮南 (huáinán), An Huy.