XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凤庆 đọc là fèng qìng, nghĩa là Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 临沧 (lín cāng), Vân Nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凤庆

凤庆 nghĩa là gì?

凤庆 (fèng qìng) nghĩa là Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 临沧 (lín cāng), Vân Nam.

Cách viết 凤庆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凤, 庆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凤庆?

Thường gặp: 凤庆县 (fèng qìng xiàn) – Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 临沧 (lín cāng), Vân Nam.