XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凤山 đọc là fèng shān, nghĩa là huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 贺州 (hè zhōu), Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凤山

凤山 nghĩa là gì?

凤山 (fèng shān) nghĩa là huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 贺州 (hè zhōu), Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan.

Cách viết 凤山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凤, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 凤山?

Thường gặp: 凤山县 (fèng shān xiàn) – huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 贺州 (hè zhōu), Quảng Tây; 凤山市 (fèng shān shì) – thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan; 阆凤山 (láng fèng shān) – Núi Langfeng.