阆凤山
[láng fèng shān] [阆 凤 山]
Núi Langfeng; giống như Langyuan 阆苑 (làng yuàn), thiên đường, nơi ở của người bất tử trong thơ và truyền thuyết
阆凤山 đọc là láng fèng shān, nghĩa là Núi Langfeng; giống như Langyuan 阆苑 (làng yuàn), thiên đường, nơi ở của người bất tử trong thơ và truyền thuyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[láng fèng shān] [阆 凤 山]
Núi Langfeng; giống như Langyuan 阆苑 (làng yuàn), thiên đường, nơi ở của người bất tử trong thơ và truyền thuyết
阆凤山 (láng fèng shān) nghĩa là Núi Langfeng; giống như Langyuan 阆苑 (làng yuàn), thiên đường, nơi ở của người bất tử trong thơ và truyền thuyết.
Viết lần lượt từng chữ 阆, 凤, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.