阆
[làng]
(văn học) bao la; rộng rãi; (văn học) cao cả; (văn học) cửa cao
Chữ 阆 đọc là làng, nghĩa là (văn học) bao la; rộng rãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[làng]
(văn học) bao la; rộng rãi; (văn học) cao cả; (văn học) cửa cao
阆 (làng) nghĩa là (văn học) bao la; rộng rãi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 阆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 闶阆 (kāng láng) – (phương ngữ) không gian mở bên trong một cấu trúc; 阆中 (làng zhōng) – Langzhong, thành phố cấp huyện ở Nanchong 南充 (nán chōng), Tứ Xuyên; 阆苑 (làng yuàn) – Thiên đường Langyuan, quê hương của những người bất tử trong thơ và…; 阆风 (láng fēng) – Núi Langfeng; 阆中市 (làng zhōng shì) – Langzhong, thành phố cấp huyện ở Nanchong 南充 (nán chōng), Tứ Xuyên; 阆凤山 (láng fèng shān) – Núi Langfeng.