XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凤凰古城 đọc là fèng huáng gǔ chéng, nghĩa là Cổ trấn Phượng Hoàng, ở huyện Phượng Hoàng, châu Tương Tây, Hồ Nam, được thêm vào danh sách dự kiến di sản thế giới UNESCO năm 2008 hạng mục Văn hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

凤凰古城

[fèng huáng gǔ chéng] [凤 凰 古 城]

Cổ trấn Phượng Hoàng, ở huyện Phượng Hoàng, châu Tương Tây, Hồ Nam, được thêm vào danh sách dự kiến di sản thế giới UNESCO năm 2008 hạng mục Văn hóa

凤凰古城的建筑保存得非常完好。

fèng huáng gǔ chéng de jiàn zhù bǎo cún de fēi cháng wán hǎo.

Kiến trúc của cổ trấn Phượng Hoàng được bảo tồn rất tốt.

湖南省的凤凰古城每年都吸引着大量的中外游客。

hú nán shěng de fèng huáng gǔ chéng měi nián dōu xī yǐn zhe dà liàng de zhōng wài yóu kè.

Cổ trấn Phượng Hoàng ở tỉnh Hồ Nam mỗi năm đều thu hút lượng lớn du khách trong và ngoài nước.

Hỏi đáp về từ 凤凰古城

凤凰古城 nghĩa là gì?

凤凰古城 (fèng huáng gǔ chéng) nghĩa là Cổ trấn Phượng Hoàng, ở huyện Phượng Hoàng, châu Tương Tây, Hồ Nam, được thêm vào danh sách dự kiến di sản thế giới UNESCO năm 2008 hạng mục Văn hóa.

Cách viết 凤凰古城 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凤, 凰, 古, 城 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.