XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

众志成城 đọc là zhòng zhì chéng chéng, nghĩa là đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

众志成城【眾志成城】

[zhòng zhì chéng chéng] [众 志 成 城]

đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)

万众一心,力量像坚固城堡。

在抗击自然灾害时,全国人民众志成城共渡难关。

zài kàng jī zì rán zāi hài shí, quán guó rén mín zhòng zhì chéng chéng gòng dù nán guān.

Khi chống lại thiên tai, nhân dân cả nước đã đoàn kết một lòng cùng nhau vượt qua khó khăn.

Hỏi đáp về từ 众志成城

众志成城 nghĩa là gì?

众志成城 (zhòng zhì chéng chéng) nghĩa là đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 众志成城 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 众, 志, 成, 城 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.