XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吉他 đọc là jí tā, nghĩa là đàn guitar (từ mượn); lượng từ: 把 (bǎ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

吉他

[jí tā] [吉 他]

đàn guitar (từ mượn); lượng từ: 把 (bǎ)

一种弹拨乐器。

课余时间,他喜欢在宿舍弹吉他唱歌。

kè yú shí jiān, tā xǐ huan zài sù shè tán jí tā chàng gē.

Vào thời gian rảnh ngoài giờ học, anh ấy thích gảy đàn guitar và hát trong ký túc xá.

把

吉他俱乐部周末有免费的课吗?

jí tā jù lè bù zhōu mò yǒu miǎn fèi de kè ma?

Câu lạc bộ ghi-ta cuối tuần có lớp học miễn phí không?

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

弟弟正在弹吉他,声音很好听。

dì di zhèng zài tán jí tā, shēng yīn hěn hǎo tīng.

Em trai đang gảy guitar, âm thanh rất hay.

没关系,你觉得学弹吉他难不难?

méi guān xì, nǐ jué de xué tán jí tā nán bù nán?

Không sao đâu, cậu thấy học gảy ghi-ta có khó không?

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

Hỏi đáp về từ 吉他

吉他 nghĩa là gì?

吉他 (jí tā) nghĩa là đàn guitar (từ mượn); lượng từ: 把 (bǎ). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 吉他 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吉, 他 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吉他?

Thường gặp: 吉他手 (jí tā shǒu) – người chơi guitar; 吉他谱 (jí tā pǔ) – bản tab guitar; 电吉他 (diàn jí tā) – đàn guitar điện; 贝斯吉他 (bèi sī jí tā) – đàn guitar bass.