XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

够呛 đọc là gòu qiàng, nghĩa là khó mà làm nổi; quá sức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

够呛【夠嗆】

[gòu qiàng] [够 呛]

khó mà làm nổi; quá sức

指程度极深,令人难以承受

这个任务太重,要在一天内完成真够呛。

zhè ge rèn wu tài zhòng, yào zài yì tiān nèi wán chéng zhēn gòu qiàng.

Nhiệm vụ này quá nặng, hoàn thành trong một ngày thật sự là không chịu nổi.

Khó lòng, e rằng không xong, khó hy vọng

表示事情难以办成或希望不大

按现在的进度,今天想做完可够呛。

àn xiàn zài de jìn dù, jīn tiān xiǎng zuò wán kě gòu qiàng.

Theo tiến độ hiện tại, muốn làm xong trong hôm nay e là khó đấy.

Hỏi đáp về từ 够呛

够呛 nghĩa là gì?

够呛 (gòu qiàng) nghĩa là khó mà làm nổi; quá sức. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 够呛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 够, 呛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.